• Happy

Phần 1 - 6 Hàm Excel Cơ Bản

Mến chào các bạn đã quay lại với chương trình gặp nhau cuối tuần cùng kỹ sư đường ống. Các bạn dạo này có khỏe không, chúc các độc giả thân thương của trang pipingdesigners luôn biết cách rèn luyện để có sức khỏe dẻo dai, luôn đầy năng lượng nhé. Quay trở lại với chủ đề của tuần này Harry muốn chia sẻ với các bạn một phần mềm thân thiết nhất với dân văn phòng nói chung và kỹ sư đường ống nói riêng đó chính là Microsoft Excel (xu hướng sẽ dùng qua Google sheet/ Microsoft 360). Một phần mềm không thể thiếu trong quá trình làm việc. Bạn sẽ sử dụng excel để quản lý công việc, xuất vật tư đi mua sắm, chuẩn bị các datasheet,v.v... Do đó thành thạo excel sẽ giúp bạn xử lý công việc nhanh chóng và nâng cao hiệu suất. Harry sẽ giới thiệu đến bạn chuỗi bài viết về Excel giúp bạn nhanh chóng nắm bắt và thành thạo các hàm Excel cần thiết nhất.


Bài viết sẽ gồm ba phần như sau:

  1. 6 hàm excel cơ bản

  2. 5 hàm excel nâng cao

  3. 6 function nâng cao như Pivot Table


6 hàm excel cơ bản

  1. Trim

  2. Len

  3. Left, Right, Mid

  4. Find

  5. Concatenate or “&”

  6. Vlookup


5 hàm excel nâng cao

  1. Index

  2. Match

  3. Indirect

  4. If ()

  5. Iferror ()


6 function nâng cao như Pivot Table

  1. Pivot Table

  2. Conditional Format

  3. Remove Duplicate

  4. Sort

  5. Text To Column

  6. Google Sheet

Dưới đây, Happy sẽ giới thiệu Phần 1 - 6 hàm excel cơ bản


1.Trim

Công dụng: Hàm này được sử dụng để bỏ đi khoảng trắng nếu có ở phía trước và sau dòng Text.


Công thức:

=Trim( Text)

Text: chuỗi ký tự


Ví dụ: Dùng hàm Trim để bỏ đi khoảng trống ở phía trước và phía sau tên line bên dưới

(Quay trở lại Mục lục)

2.Len

Công dụng: Hàm này trả về giá trị là số lượng ký tự có trong chuỗi Text


Công thức:

=Len( Text)

Text: chuỗi ký tự


Ví dụ: Dùng hàm Len để kiểm tra số lượng ký tự có trong tên line bên dưới

(Quay trở lại Mục lục)


3.Left, Right, Mid

a.Left

Công dụng: Hàm này lấy về một số ký tự bên trái của chuỗi Text, ký tự trả về bắt đầu từ ký tự đầu tiên bên trái của chuỗi Text và số lượng ký tự trả về do bạn chỉ định


Công thức:

=LEFT(text, [num_chars])

Text: chuỗi ký tự

Num_chars: số lượng ký tự cần lấy từ chuỗi


Ví dụ: Dùng hàm Left để lấy về size ống trong tên line bên dưới


b. Right

Công dụng: Hàm này lấy về một số ký tự bên phải của chuỗi Text, ký tự trả về bắt đầu từ ký tự cuối cùng bên phải của Text và số lượng ký tự trả về do bạn chỉ định

Công thức:

=Right(text, [num_chars])

Text: chuỗi ký tự

Num_chars: số lượng ký tự cần lấy từ chuỗi


Ví dụ: Dùng hàm Right để lấy về Spec ống trong tên line bên dưới


c.Mid

Công dụng: Hàm này lấy về một số ký tự nằm giữa chuỗi Text, bạn cần xác định vị trí ký tự đầu tiên mà bạn muốn lấy cũng như số lượng ký tự cần lấy về.

Công thức:

=MID(text, start_num, num_chars)

Text: chuỗi ký tự

Start_num: vị trí bắt đầu cần cắt chuỗi ký tự

Num_chars: số lượng ký tự cần lấy từ chuỗi


Ví dụ: Dùng hàm Mid để lấy về Fluid của ống trong tên line bên dưới

(Quay trở lại Mục lục)


4.Find

Công dụng: Hàm này sẽ tìm vị trí của ký tự trong chuỗi text và trả về giá trị là vị trí của ký tự cần tìm.

Công thức:

=FIND(find_text, within_text, [start_num])

Find_text: ký tự cần tìm kiếm

Within_text: chuỗi chứa ký tự cần tìm

[start_num]: Chỉ rõ ký tự bắt đầu tìm tại đó. Ký tự thứ nhất của within_text là ký tự số 1. Nếu bỏ qua start_num thì nó được giả định là 1.


Ví dụ: Dùng hàm FIND để tìm vị trí của ký tự “-” đầu tiên trong tên line bên dưới

(Quay trở lại Mục lục)